Sàn gỗ Cần Thơ giá rẻ, chất lượng

Sàn gỗ Cần Thơ giá rẻ, chất lượng ngày càng được nhiều khách hàng quan tâm, tìm kiếm bởi nhu cầu trang trí nội thất ngày nay không những đòi hỏi về chất lượng, mẫu mã mà còn là giá rẻ.

Khi lựa chọn sàn gỗ Cần Thơ, hầu hết các khách hàng chỉ chăm chăm đến các nhãn hiệu sàn gỗ với các xuất xứ như: Malaysia, Đức, Thái Lan, Pháp… mà không biết rằng hiện nay trên thị trường có rất nhiều sản phẩm giả dạng, chủ yếu là đến từ Trung Quốc. Cho nên, điều quan trọng nhất của một người tiêu dùng thông minh, đó là tìm ra địa chỉ bán sàn gỗ Cần Thơ uy tín, chất lượng và chính hãng. Một trong những nơi đang cung cấp sàn gỗ Cần Thơ giá rẻ, chất lượng được nhiều người tin dùng hiện nay là Link Home. Link Home có thể đáp ứng đầy đủ nhu cầu mua sàn gỗ Cần Thơ chính hãng, chất lượng không chỉ riêng ở tỉnh mà còn ở khắp miền Tây Nam Bộ và cả miền Nam, cung cấp sự thuận tiện nhất đến cho khách hàng.

Sàn gỗ Cần Thơ chính hãng, giá rẻ chất lượng tại Link Home

Ngày nay, sàn gỗ công nghiệp là sản phẩm “xâm nhập” nhiều nhất vào xu hướng không gian nội thất hiện nay. Với một nội thất bằng sàn gỗ công nghiệp, bạn sẽ có một không gian sống thoải mái, tiện nghi và đầy sang trọng. Trong đó, phải kể đến các loại sàn gỗ công nghiệp chính hãng tại Link Home như sàn gỗ Đức, sàn gỗ Thái Lan, sàn gỗ Malaysia, sàn gỗ Pháp, sàn gỗ Bỉ, sàn gỗ India, sàn gỗ Đài Loan, …

Sàn gỗ Đức – sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng trên thế giới

Sàn gỗ Thái Lan chất lượng cao, giá tốt tại Link Home

Sàn gỗ Maylaysia được đông đảo người Việt ưa chuộng và sử dụng

Sàn gỗ Bỉ Pergo đạt chuẩn chất lượng sàn gỗ châu Âu và trên thế giới

Sàn gỗ Bỉ Loc bền, đẹp, chất lượng được nhập khẩu chính hãng tại Link Home

Sàn gỗ Việt Nam với nhiều mẫu mã, màu sắc và kiểu dáng đẹp, giá tốt tại Link Home

Hoặc bạn cũng có thể chọn sàn gỗ Galamax với các tông màu truyền thống, đẹp tự nhiên và cuốn hút, cho không gian nội thất lộng lẫy và lịch lãm.

Sàn gỗ Galamax với sự tự nhiên, cuốn hút cho vẻ đẹp ngôi nhà thêm sang trọng và lịch lãm

Một trong những tiêu chí quan trọng để khách hàng chọn lựa sàn gỗ Cần Thơ là chất lượng sản phẩm bền, đẹp, khả năng chống nước, chống cháy cao, không mối mọt và cũng không bị cong vênh, co ngót dưới tác động của thời tiết Việt Nam.

Chất lượng sàn gỗ tại đây luôn đảm bảo sự hài lòng cho khách hàng

Đây cũng là sản phẩm phù hợp với thời tiết và con người Việt Nam

Ngoài ra, để chọn loại sàn gỗ Cần Thơ phù hợp với ngôi nhà, ngoài yếu tố chất lượng thì vẫn có rất nhiều người quan tâm đến mẫu mã, màu sắc.

Tại Link Home cung cấp các loại sàn với đủ các màu sắc mẫu mã đa dạng, khác nhau. Do đó, bạn có thể thoải mái chọn màu gỗ công nghiệp trang trí nội thất dựa theo phong thủy, dựa vào mệnh gia chủ để gia tăng vượng khí tốt, mang lại nhiều may mắn, sức khỏe cho mình và những người thân.

Nếu bạn mệnh Thổ, bạn có thể chọn sàn gỗ công nghiệp màu đất, hoặc màu vàng nâu

Sàn gỗ công nghiệp màu đất hợp phong thủy

Sàn gỗ công nghiệp màu vàng nâu hợp phong thủy

Tuy nhiên nếu bạn vẫn thích gỗ tự nhiên, thích một nơi ở thật thân thiện và gần gũi với thiên nhiên thì bạn vẫn có thể chọn sàn gỗ tự nhiên nhập khẩu 100% Lào tại Link Home. Đặc biệt, tại Link Home còn có các sản phẩm sàn gỗ khuyến mãi giá rẻ cho bạn thoải mái chọn lựa mà không lo đến chất lượng và độ bền, đẹp.

Sàn gỗ khuyến mãi giá rẻ chất lượng tốt tại Link Home

Sàn gỗ khuyến mãi giá rẻ chất lượng cực tốt chỉ có tại đây

  • Mã sản phẩm Quy Cách – mm Kích Thước

    m2/hộp

    Tiêu chuẩn Đơn Giá

    VNĐ/m2

    1. SÀN GỖ GALAMAX
    BH103 – BH104 – BH105

    BH106  – BH108– BH109– BH110

    1216 x 196 x 8.3

    (10 tấm/hộp)

    2.38336 AC3 168.000
    BG220– BG221 – BG222

    BG223 – BG224

    808 x 130 x 8.3

    (30 tấm/hộp)

    3.1512 AC4 178.000
     

    B501– B502– B503– B504

     

    810 x 132 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    2.1384 AC4 225.000
    LX701 – LX702 – LX703

    LX704

    810 x 132 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    2.1384 AC4 230.000
    SH990 – SH991 – SH992

    SH993

    1216 x 129 x 12.3

    (12 tấm/hộp)

    1.8824 AC4 235.000
    2. SÀN GỖ THAISTAR
    VN10617– VN10611– VN10648– VN20714– VN10733– VN2083– VN10723– VN30625– VN20726– VN10711– VN10739– VN10746

     

    1205 x 192 x 8

    (8 tấm/hộp)

    1.85088 AC4 235.000
    VN10617 VN10611 VN20714 VN10733VN20726VN30625 VN10723VN2083VN10711 VN10746VN10648VN10739 1205 x 193 x 12

    (7 tấm/hộp)

    1.63 AC4 325.000
    3. SÀN GỖ ALSAFLOOR
    VI103 – VI405 – VI447

    OZ140 – OZ401 – OZ410

    OZ420 – OZ448 – OZ450 – OZ500

    1286 x 192 x 8

    (9 tấm/hộp)

    2.2222 AC5 305.000
    SR103 – SR162 – SR420

    SP620 – SP626 – SP628

    1286 x 210 x 12

    (6 tấm/hộp)

    1.6203 AC6 485.000
    SM103 – SM417 – SM447

    SM456 – SM621 – SM622

    1286 x 118 x 12

    (6 tấm/hộp)

    0.9104 AC6 485.000

     

    4. SÀN GỖ KOSMOS
    TS2244 – TS2266 – TS2288

    TS2299 – TS7538

    TS7539 – TS7506

    1216 x 196 x 8.3

    (10 tấm/hộp)

    2.3833 AC3 168,000
    TB901 – TB902 – TB903

    TB904 – TB905 – TB906

    808 x 130 x 8.3

    (30 tấm/hộp)

    3.1512 AC3 178,000
    KM0703 – KM9615 – KM3259

    KM8686 – KM3975 – KM4105

    810 x 133 x 12.3

    (20 tấm/hộp

    2.1546  

    AC4

    225,000
    MB862 – MB864 810 x 107 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    1.7334  

    AC4

    230,000
    MS6048 – MS6049 – MS3856

    MS2725 – MS4646

    810 x 107 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    1.7334  

    AC4

    230,000
    B881 – A882 – A883 810 x 132 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    2.1384  

    AC4

    230,000
    A884 – A885 – A886 810 x 107 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    1.7334  

    AC4

    230,000
    5. SÀN GỖ MORSER
    500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 510, 511,512 1208x 124×12

    ( 10 tấm/ hộp)

    1.49792 AC4 295,000
    6. SÀN GỖ THAIXIN
    MF1031 – MF1067 – MF3015

    MF3061 – MF3073 – MF1048

    MF1082 – MF1070 – MF1066

    MF10612 – MF10712 – MF10635

    MF30611 – MF30719 – MF10622

    1205 x 192 x 8.3

    (8 tấm/hộp)

    1.85088 AC4 240,000
    HK1067 – HK1048

    HK1066  – HK1082

    HK1031 – HK10712 – HK3061

    1205 x 193 x 12.3

    (7 tấm/hộp)

    1.630 AC4 330,000
    7. SÀN GỖ CLASSEN (MADE IN GERMANY)
    26173 ; 26174 ; 26177 ; 24359

    21379 ; 22128 ; 32543 ; 32553

    1286 x 194 x 8mm 8 tấm/hộp = 1,996  m2 AC4 280.000
    32064 ; 32065 ; 32067 ; 32066 ; 35539 ; 40975 1286 x 194 x 8mm 8 tấm/hộp = 1,996  m2 AC4 305.000
    25965 ; 25966 ; 25967 ; 35541 1286 x 160 x 8mm 10 tấm/hộp = 2,058 m2 AC4 340.000
    38420 ; 38422 ; 38423 ; 38426 1286 x 194 x 12mm 6 tấm/hộp = 1,497  m2 AC5 440.000
    38404 ; 38410 ; 38413 1286 x 160 x 12mm 8 tấm/hộp = 1,646  m2 AC5 465.000
    8. SÀN GỖ GREEN FLOORMAX (MADE IN INDIA)
    FLP 506; FLP 510; FLP 515; FL 005; FL 008; FL 009; FL 018; FL 022 1202 x 192 x 8mm 9 tấm/hộp = 2,08 m2 AC4 315.000
    9. SÀN GỖ MAX LOCK  (material MADE IN MALAYSIA)
    M-6118; M-4088; M-2586; M-5031; M-1507; M-5079; M-5396;

    M-3056; M-0041; M-1013; M-6114; M-9373; M-9571; M-3551

    1218 x 198 x 8mm 10 tấm/hộp = 2,412 m2 AC3 165.000
    MS-11; MS-41; MS-50; MS-62 806 x 134 x 8mm

     

    32 tấm/hộp = 3,456 m2 AC3 178.000
    MF-169; MF-240; MF-303; MF-324; MF-685; MF-935 806 x 134 x 12mm 20 tấm/hộp = 2,16 m2 AC5 220.000
    10. SÀN GỖ LUXURY
    Lux-10; Lux-26; Lux-62; Lux-77; Lux-83; Lux-87 806 x 134 x 12mm 20 tấm/hộp = 2,16 m2 AC5 205.000
    11. SÀN GỖ  KRONOTEX (MADE IN GERMANY)
    D 2955 , D 4163 1380 x 193 x 8mm 8 tấm/hộp = 2,131 m2 AC4 240.000
    D 2989 , D 4167 1380 x 193 x 8mm 8 tấm/hộp = 2,131 m2 AC4 270.000
    12. SÀN GỖ INNOVAR
    FV368, FV863, FV703,  FV889, FV808, FV869R 7.5*192*1288mm 9 tấm/1 hộp = 2.225 m2 AC3 280.000
    MF330, MF703, MF863, MF380,  IV302,MF850,MF991,MF501 MF301,MF331,MF560,MF368, MF860,MF613,MF801

    MF879, IV302, IV668, IV320, IV323

    8*192*1288mm 8 tấm/1 hộp = 1,98 m2 AC4 305.000
    TZ330, TZ863, TZ825, TZ879, TZ368 12*188*1285mm 6 tấm/1 hộp = 1,45 m2 AC5 405.000
    MV330, MV331, MV368

    (mặt sần – vân nổi)

    848 x 107 x 12 mm 12 tấm/1hộp = 1.0884m2 AC5 445.000
    VG330,VG450,VG560, VG801,VG703 12*137*1285mm 6 tấm/1 hộp=1,056 m2 AC5 445.000
    FE701,FE560,FE801,FE703, FE879  12*137*1200mm 6 tấm/1 hộp = 0,986 m2 AC5 478.000
       DV530,VD560,DV703DV879 DV550 12*137*1285mm 6 tấm/1 hộp=1,056 m2 AC4 496.000
    13. SÀN GỖ PERGO
    01820, 01822, 01825 1200 x 190 x 8mm

     

    7pcs/carton=1,596 m2

     

    AC4 348.000
    1821, 1826, 1824, 2136, 3173, 3441, 1599, 3443, 1459, 3184 1200 x 190 x 8mm

     

    7pcs/carton=1,596 m2

     

    AC4 340.000
    01471, 01785, 01802 01803, 01804, 01809 1200 x 190 x 8mm

     

    7pcs/carton=1,596 m2

     

    AC4 375.000
    03367,03368, 03369 03370, 03371, 03376  1380 x 190 x 8mm

     

    7pcs/carton=1,835 m2

     

    AC4 475.000
    14. SÀN GỖ LOC FLOOR
    LFC 007, LFC 014 LFC 035, LFC 059 LFC 048, LFC 052 1200 x 190 x 7mm

     

    8pcs/carton=1,824m2

     

    AC4 275.000
    LCV045, LCV046, LCV049, LCV050 1380 x 156 x 8mm

     

    7pcs/carton=1,596 m2

     

    AC4 340.000
    15. SÀN GỖ SC SELECTION
    6011, 6012, 6015 808 x 103 x 12mm

     

    20pcs/carton=1,6645m2

     

    AC4 310.000
    6001, 6003, 6006 808 x 103 x 12mm

     

    20pcs/carton=1,6645m2

     

    AC4 320.000
    16. SÀN GỖ SMARTWOOD
    8002, 8003, 8007,  8009, 8019 1210 x 195 x 8mm

     

    8pcs/carton=1,89 m2

     

    AC3 280.000
    2741, 2919, 2923, 2924, 2926, 2931, 2936, 2937, 2946, 2947, 2739 1205 x 191 x 8mm

     

    8pcs/carton=1,84124m2

     

    AC4 295.000
    A2926, A2931

    A2937, A2943

    A2946, A2947

    1205 x 191 x 12mm

     

    5pcs/carton=1,151 m2

     

    AC4 430.000
    3901, 3902, 3903

    3905, 3906, 3908

    3909

    1215 x 145 x 12mm

     

    6pcs/carton=1,06 m2

     

    AC5 420.000
    17. SÀN GỖ SMARTCHOICE
    NPV8901, NPV8902, NPV8903, NPV8906, NPV8908 1215 x 128 x 8mm

     

    18pcs/carton= 2,8 m2

     

    AC3 285.000
    NP937, NP946, NP947 1215 x 145 x 12mm 6pcs/carton=1,06 m2

     

    AC4 420.000
    18. SÀN GỖ LEOWOOD
    W01, W02, W03, W04

    W05, W06, W07, W08

    W09, W10, W11, W12

    1210 x 198 x 8mm

     

    12 pcs/carton= 2,875 m2

     

    AC4 240.000
    V21-V22-V23-V24

    V25-V26-V27-V28

    1210 x 128 x 8mm

     

    13 pcs/carton= 2,01344m2 AC4 280.000
    L82, L85, L86

    L87, L88, L99

    1210 x 198 x 12mm

     

    8 pcs/carton= 1,92 m2

     

    AC4 300.000
    T16– T17 – T18

    T19 – T33 – T35

    1210 x 128 x 12mm

     

    9pcs/carton=1,39392

    m2

    AC4 370.000
    19. SÀN GỖ WITTEX
    T250;T251;T252;T253;T253; T254;T255;T256; T257;

    T214; T215; T216; T219; T220; T221

    810x 130 x 8.3 mm

     

    30 thanh/1hộp/3.16m2 AC3  

     

    175.000

    T307;T308;T309,

    T330;T331;T332;

    T333;T334;T335;

    T337;T338;T339;

    T340;T341;T342;

    T343;T344;T345

    1215 x 195 x 8.3 mm 10 thanh/1 hộp/2.37 m2

     

    AC3  

     

    165.000

    D3011;D3026;D3027; D3029; D3048; D3049

    D3088; D3089; D3090

    D3091

    1218 x 197 x 8.3mm

     

    10 thanh/hôp/2.3995m2 AC3  

     

    165.000

    W860; W861; W862;  W863; W864;  W865

    W866;  W867

    1215 x 165 x 12 mm 9 thanh/1 hộp/1.8 m2 AC3  

    232.000

    K606,  K612

    K613;  K632

    K647;  K658

    K659;  K668

    810 x 130 x 12 mm

     

    20 thanh/1 hộp/2.1 m2 AC3  

    215.000

    20. SÀN GỖ WILSON (XUẤT XỨ VIỆT NAM)
    BT680 – BT681 – BT682 – BT683– BT684– BT685 1216 x 196 x 8.3

    (10 tấm/hộp)

    2.38336 AC4 168.000
    BN686– BN687 – BN688

    BN689 – BN690 – BN691

    808 x 130 x 8.3

    (30 tấm/hộp)

    3.1512 AC4 178.000
    810– 811– 812– 813– 814– 815– 816– 817– 818– 819– 820– 821

     

    803 x 113 x 12.3

    (20 tấm/hộp)

    1.81478 AC4 235.000
    21. SÀN GỖ HORNITEX (XUẤT XỨ ĐỨC)
    456 – 458 – 459– 472– 555– 556– 557– 558 1292 x 136 x 8

    (9 tấm/hộp)

    1.581 AC4 315.000
    448 –461–462–472–469–552–

    557–557

    1292 x 194 x 10

    (6 tấm/hộp)

    1.503 AC4 375.000
    472 –455–456–458–459–460–555–557–558 1292 x 194 x 12

    (6 tấm/hộp)

    1.504 AC4 455.000

     

     

    Lưu ý:

Bảng giá sàn gỗ áp dụng cho chi nhánh Cần Thơ +10.000đ tiền vận chuyển.

Công thợ thi công: 40.000đ/m2 (áp dụng sàn từ 30m2 trở lên).

Công thợ thi công: 25.000đ/m2 (áp dụng sàn từ 20m2 trở lên).

 

Báo giá phụ kiện:

  • TÊN PHỤ KIỆN QUY CÁCH

    (mm)

    KÍCH THƯỚC

    (md / thanh)

    TIÊU CHUẨN ĐƠN GIÁ

    (VNĐ/ md)

    Len chân tường Laminate 2440 x 80 x 15 2.44 CL 50,000
    Nẹp 8 ly + 12 ly nhựa 2700 x 40 x 0.03 2.7 CL 40,000
    Nẹp đồng vân gỗ 2700 x 40 x 0.03 2.7 CL 80,000

     

    Lưu ý:

Bảng giá phụ kiện sàn gỗ áp dụng cho chi nhánh Cần Thơ +10.000đ tiền vận chuyển.

Công thi công phụ kiện không lót sàn:

Cần Thơ: 20.000đ/m.

TP.HCM: 10.000đ/m.

Thông tin chi tiết liên hệ và tham khảo tại website Link Home, chúng tôi sẽ đem lại cho bạn những lựa chọn sàn gỗ Cần Thơ giá rẻ, chất lượng nhất, đảm bảo bạn sẽ hài lòng. Hotline: 0903.866.869 – 0968.69.66.69 khi bạn cần tư vấn miễn phí về sản phẩm hoặc có nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi.

Chia sẻ